|
ĐH Sư phạm Hà Nội lấy thấp nhất 15 điểm
31/07/2010, 9:26:59 AM
So với năm 2009, điểm chuẩn dự kiến của hầu hết các ngành đều
giảm. Đáng chú ý, ngành sư phạm tiếng Anh giảm tới 6,5 điểm, sư phạm Sinh giảm 4
điểm, nhiều ngành khối C giảm 1-4 điểm.
Tối 30/7, ĐH Sư phạm Hà Nội công bố dự kiến điểm chuẩn của 32
ngành. Trường cũng sẽ tuyển NV2 vào 8 ngành với mức điểm xét tuyển bằng NV1.
 |
| Thí sinh làm bài dự thi Đại học 2010. Ảnh: Tiến
Dũng. |
| Ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
Điểm chuẩn 2009 |
Dự kiến điểm
2010 |
NV2 |
| Điểm |
Số lượng |
| Sư phạm Toán |
A |
160 |
22 |
21 |
|
|
| Sư phạm Tin |
A |
40 |
16,5 |
16 |
|
|
| Sư phạm Vật lý |
A |
100 |
21,5 |
19 |
|
|
| Sư phạm KT C.Nghiệp |
A |
50 |
15 |
15 |
>=15 |
29 |
| Công nghệ Thông tin |
A |
80 |
16 |
16 |
>=16 |
60 |
| Toán học |
A |
40 |
17,5 |
16 |
>=16 |
25 |
| Sư phạm Hóa |
A |
90 |
20,5 |
21,5 |
|
|
| Sư phạm Sinh |
B |
60 |
20,5 |
16,5 |
|
|
| Sinh học |
A |
15 |
16 |
16,5 |
|
|
| B |
25 |
16 |
16 |
|
|
| Sư phạm Ngữ văn |
C |
120 |
23 |
20 |
|
|
| D1,2,3 |
40 |
17 |
19,5 |
|
|
| Sư phạm Sử |
C |
65 |
22,5 |
20,5 |
|
|
| D1,2,3 |
25 |
16 |
16,5 |
|
|
| Sư phạm Địa lý |
A |
35 |
17,5 |
17 |
|
|
| C |
55 |
23 |
21,5 |
|
|
| Tâm lý Giáo dục |
A |
15 |
17,5 |
16 |
|
|
| B |
15 |
16,5 |
15 |
|
|
| D1,2,3 |
15 |
16 |
15 |
|
|
| Giáo dục Chính trị |
C |
65 |
17 |
16 |
|
|
| D1,2,3 |
25 |
15 |
15 |
|
|
| Việt Nam học |
C |
60 |
16,5 |
16,5 |
|
|
| D1 |
20 |
15 |
15 |
|
|
| Công tác Xã hội |
C |
60 |
17,5 |
15 |
>=15 |
40 |
| GDCT - GDQP |
C |
90 |
15 |
15 |
|
|
| Văn học |
C |
45 |
20 |
16,5 |
>=16,5 |
40 |
| D1,2,3 |
15 |
17 |
16,5 |
|
|
| Giáo dục Công dân |
C |
35 |
17 |
19,5 |
|
|
| D1,2,3 |
15 |
15 |
15 |
|
|
| Tâm lí học |
A |
10 |
16,5 |
15 |
|
|
| B |
10 |
18 |
15 |
|
|
| D1,2,3 |
10 |
15,5 |
15 |
|
|
| Sư phạm tiếng Anh |
D1 |
50 |
28 |
21,5 |
|
|
| Sư phạm tiếng Pháp |
D1 |
15 |
22,5 |
20 |
>=20 |
12 |
| D3 |
25 |
21 |
20 |
|
|
| Sư phạm Âm nhạc |
N |
50 |
26 |
23 |
|
|
| Sư phạm Mỹ thuật |
H |
50 |
24,5 |
23,5 |
|
|
| Sư phạm TDTT |
T |
80 |
22,5 |
21,5 |
|
|
| Sư phạm Mầm non |
M |
50 |
18,5 |
18 |
|
|
| Giáo dục Tiểu học |
D1,2,3 |
50 |
17,5 |
19 |
|
|
| Giáo dục đặc biệt |
C |
20 |
18 |
15 |
|
|
| D1 |
20 |
15 |
15 |
|
|
| Quản lý Giáo dục |
A |
15 |
15 |
15 |
|
|
| C |
20 |
19 |
15 |
|
|
| D1 |
15 |
15 |
15 |
|
|
| Sư phạm Triết học |
C |
35 |
20 |
15 |
>=15 |
13 |
| D1,2,3 |
15 |
15 |
15 |
|
|
| CĐ Thiết bị trường học |
A |
30 |
10 |
|
>=Sàn CĐ |
60 |
| B |
30 |
11 |
|
>=Sàn CĐ |
|